kề cà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thành ngữ (ph.):
- Dềnh dàng, kéo dài thời gian một cách không cần thiết: "kề cà" dùng để chỉ hành động nói năng, làm việc một cách chậm chạp, kéo dài, thiếu quyết đoán hoặc hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Anh ấy kề cà kể mãi một câu chuyện không xong. (Anh ấy dềnh dàng kể mãi một câu chuyện không hết.)
- Đừng có kề cà nữa, làm nhanh lên cho kịp giờ. (Đừng có dềnh dàng nữa, làm nhanh lên cho kịp giờ.)
- Cuộc thương lượng kề cà suốt mấy tiếng đồng hồ mà chưa đi đến thống nhất. (Cuộc thương lượng kéo dài suốt mấy tiếng đồng hồ mà chưa đi đến thống nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nói kề cà": nói dài dòng, vòng vo, chậm chạp.
- Bà ấy nói kề cà mãi mới đi vào trọng tâm vấn đề. (Bà ấy nói dài dòng mãi mới đi vào trọng tâm vấn đề.)
"làm việc kề cà": làm việc chậm chạp, thiếu khẩn trương.
- Lối làm việc kề cà của anh ta khiến cả nhóm bị trễ tiến độ. (Lối làm việc chậm chạp của anh ta khiến cả nhóm bị trễ tiến độ.)
Biến thể và từ gần giống
Dềnh dàng (tính từ): chậm chạp, không nhanh nhẹn.
- Cử chỉ dềnh dàng. (Cử chỉ chậm chạp.)
Chần chừ (động từ): do dự, không dứt khoát.
- Đừng chần chừ nữa, hãy quyết định đi. (Đừng do dự nữa, hãy quyết định đi.)
Lần khân (động từ): kéo dài, làm chậm trễ một cách cố ý.
- Nó cứ lần khân không chịu trả tiền. (Nó cứ kéo dài không chịu trả tiền.)
Từ đồng nghĩa
- Lề mề: chậm chạp, không nhanh nhẹn.
- Kéo dài: làm cho thời gian lâu hơn mức cần thiết.
- Vòng vo: nói hoặc làm không đi thẳng vào vấn đề.
Từ trái nghĩa
- Dứt khoát: quyết đoán, rõ ràng.
- Nhanh nhẹn: nhanh chóng, linh hoạt.
- Mạch lạc: rõ ràng, rành mạch (thường dùng cho lời nói).
Thành ngữ liên quan
- Kề cà kề cập: (cùng nghĩa, nhấn mạnh sự kéo dài) chỉ sự dềnh dàng, chậm chạp kéo dài.
- Công việc kề cà kề cập mãi chẳng xong. (Công việc dềnh dàng mãi chẳng xong.)
- ph. Dềnh dàng, kéo dài thời gian: Nói kề cà mãi không xong.